TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

presente

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/preˈzɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il presente · số nhiều: i presenti

presente nghĩa là thì hiện tại, hiện tại, có mặt, hiện diện.

Nghĩa của presente

Danh từ · giống đực

  1. Thì hiện tại.
  2. Hiện tại.
  3. Quà, quà tặng, quà biếu.

Tính từ

  1. Hiện tại.
  2. Có mặt, hiện diện.

Dạng từ của presente

So sánh nhấtpresentissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presente

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của presente

Cụm từ, thành ngữ với presente

Câu ví dụ với presente

  • Sono tutti presenti, tranne lui. Mọi người đều có mặt trừ anh ta.Tatoeba #1748490

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ present (appearing); this
  • Danh từ present tense; present (the current moment); gift; person present

Câu hỏi thường gặp

presente nghĩa là gì?

presente (danh từ, tính từ) nghĩa là thì hiện tại, hiện tại, có mặt, hiện diện.

presente là giống đực hay giống cái?

presente là danh từ giống đực: il presente, số nhiều i presenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.