TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assente

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/asˈsɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

assente nghĩa là vắng mặt, lơ đãng.

Nghĩa của assente

Tính từ

  1. Vắng mặt.
  2. Lơ đãng.

Dạng từ của assente

Số nhiềuassenti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assente

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ absent (also figurative), away
  • Danh từ absentee

Câu hỏi thường gặp

assente nghĩa là gì?

assente (tính từ) nghĩa là vắng mặt, lơ đãng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.