assetato
/as.seˈta.to/ giọng máy của trình duyệt
assetato nghĩa là khát.
Nghĩa của assetato
Tính từ
- Khát.
Dạng từ của assetato
| Giống cái số ít | assetata |
| Giống đực số nhiều | assetati |
| Giống cái số nhiều | assetate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assetato
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với assetato
- Io sono assetato. Tôi khát nước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495477
- Sono assetato. Tôi khát nước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1185027
- Io sono assetata. Tôi khát nước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495478
- Sono assetata. Tôi khát nước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1185028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thirsty (needing to drink); arid, dry (of things); thirsty (craving)
- Danh từ one who is thirsty
Câu hỏi thường gặp
assetato nghĩa là gì?
assetato (tính từ) nghĩa là khát.