TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assicurare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/as.si.kuˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

assicurare nghĩa là bảo đảm, cam đoan, bảo hiểm.

Nghĩa của assicurare

Động từ

  1. Bảo đảm, cam đoan (ti assicuro — tôi đảm bảo với bạn) (biên soạn)
  2. Bảo hiểm. (biên soạn)
  3. (assicurarsi) làm cho chắc, kiểm tra lại. (biên soạn)

Chia động từ assicurare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: assicuratoDanh động từ: assicurando

Hiện tại presente

  • io assicuro
  • tu assicuri
  • lui/lei assicura
  • noi assicuriamo
  • voi assicurate
  • loro assicurano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho assicurato
  • tu hai assicurato
  • lui/lei ha assicurato
  • noi abbiamo assicurato
  • voi avete assicurato
  • loro hanno assicurato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io assicuravo
  • tu assicuravi
  • lui/lei assicurava
  • noi assicuravamo
  • voi assicuravate
  • loro assicuravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io assicurai
  • tu assicurasti
  • lui/lei assicurò
  • noi assicurammo
  • voi assicuraste
  • loro assicurarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io assicurerò
  • tu assicurerai
  • lui/lei assicurerà
  • noi assicureremo
  • voi assicurerete
  • loro assicureranno

Điều kiện condizionale presente

  • io assicurerei
  • tu assicureresti
  • lui/lei assicurerebbe
  • noi assicureremmo
  • voi assicurereste
  • loro assicurerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io assicuri
  • che tu assicuri
  • che lui/lei assicuri
  • che noi assicuriamo
  • che voi assicuriate
  • che loro assicurino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io assicurassi
  • che tu assicurassi
  • che lui/lei assicurasse
  • che noi assicurassimo
  • che voi assicuraste
  • che loro assicurassero

Mệnh lệnh imperativo

  • assicura! (tu)
  • assicuri! (lei)
  • assicuriamo! (noi)
  • assicurate! (voi)
  • assicurino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assicurare

Đồng nghĩa

Họ từ của assicurare

Câu ví dụ với assicurare

  • Ti sei assicurato che la porta sia chiusa a chiave? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156870
  • Si è assicurato che la porta sia chiusa a chiave? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156873
  • Vi siete assicurate che la porta sia chiusa a chiave? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156876

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assure, guarantee; to ensure, provide; to insure, assure; to secure, fasten, tie up

Câu hỏi thường gặp

assicurare nghĩa là gì?

assicurare (động từ) nghĩa là bảo đảm, cam đoan, bảo hiểm.

Chia động từ assicurare ở thì hiện tại thế nào?

io assicuro, tu assicuri, lui/lei assicura, noi assicuriamo, voi assicurate, loro assicurano. Phân từ quá khứ: assicurato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.