TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assicurazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/as.si.ku.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'assicurazione · số nhiều: le assicurazioni

assicurazione nghĩa là sự bảo hiểm, bảo hiểm.

Nghĩa của assicurazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự bảo hiểm, bảo hiểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ assurance; insurance

Câu hỏi thường gặp

assicurazione nghĩa là gì?

assicurazione (danh từ) nghĩa là sự bảo hiểm, bảo hiểm.

assicurazione là giống đực hay giống cái?

assicurazione là danh từ giống cái: l'assicurazione, số nhiều le assicurazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.