assicurazione
/as.si.ku.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'assicurazione · số nhiều: le assicurazioni
assicurazione nghĩa là sự bảo hiểm, bảo hiểm.
Nghĩa của assicurazione
Danh từ · giống cái
- Sự bảo hiểm, bảo hiểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assurance; insurance
Câu hỏi thường gặp
assicurazione nghĩa là gì?
assicurazione (danh từ) nghĩa là sự bảo hiểm, bảo hiểm.
assicurazione là giống đực hay giống cái?
assicurazione là danh từ giống cái: l'assicurazione, số nhiều le assicurazioni.