TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rendere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈrɛn.de.re/ giọng máy của trình duyệt

rendere nghĩa là trả, trả lại.

Nghĩa của rendere

Động từ

  1. Trả, trả lại.

Chia động từ rendere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: resoDanh động từ: rendendo

Hiện tại presente

  • io rendo
  • tu rendi
  • lui/lei rende
  • noi rendiamo
  • voi rendete
  • loro rendono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho reso
  • tu hai reso
  • lui/lei ha reso
  • noi abbiamo reso
  • voi avete reso
  • loro hanno reso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rendevo
  • tu rendevi
  • lui/lei rendeva
  • noi rendevamo
  • voi rendevate
  • loro rendevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io resi
  • tu rendesti
  • lui/lei rese
  • noi rendemmo
  • voi rendeste
  • loro resero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io renderò
  • tu renderai
  • lui/lei renderà
  • noi renderemo
  • voi renderete
  • loro renderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io renderei
  • tu renderesti
  • lui/lei renderebbe
  • noi renderemmo
  • voi rendereste
  • loro renderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io renda
  • che tu renda
  • che lui/lei renda
  • che noi rendiamo
  • che voi rendiate
  • che loro rendano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rendessi
  • che tu rendessi
  • che lui/lei rendesse
  • che noi rendessimo
  • che voi rendeste
  • che loro rendessero

Mệnh lệnh imperativo

  • rendi! (tu)
  • renda! (lei)
  • rendiamo! (noi)
  • rendete! (voi)
  • rendano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rendere

Đồng nghĩa

Họ từ của rendere

Cụm từ, thành ngữ với rendere

Câu ví dụ với rendere

  • Stiamo lavorando insieme per rendere il mondo un posto migliore. Chúng tôi đang làm việc cùng nhau để tạo ra một thế giới tốt đẹp hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869246
  • La notizia l'ha reso felice. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1622792
  • La notizia lo rese felice. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1622793
  • Le notizie l'hanno reso felice. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1622794
  • Le notizie lo resero felice. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1622795
  • La pratica rende perfetti. Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #954970
  • L'ha reso felice. Cô ấy làm cho anh ấy hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749315
  • Lo rese felice. Cô ấy làm cho anh ấy hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749316

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give back, to return; to yield (a return etc.); to render; to send or make; to be profitable

Câu hỏi thường gặp

rendere nghĩa là gì?

rendere (động từ) nghĩa là trả, trả lại.

Chia động từ rendere ở thì hiện tại thế nào?

io rendo, tu rendi, lui/lei rende, noi rendiamo, voi rendete, loro rendono. Phân từ quá khứ: reso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.