TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rendita

danh từ giống cái
/ˈrɛn.di.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rendita · số nhiều: le rendite

rendita nghĩa là niên kim, niên khoản.

Nghĩa của rendita

Danh từ · giống cái

  1. Niên kim, niên khoản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ revenue, surplus, income, rent, annuity; unearned income

Câu hỏi thường gặp

rendita nghĩa là gì?

rendita (danh từ) nghĩa là niên kim, niên khoản.

rendita là giống đực hay giống cái?

rendita là danh từ giống cái: la rendita, số nhiều le rendite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.