TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

legare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/leˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

legare nghĩa là cột, trói, kết hợp, liên kết.

Nghĩa của legare

Động từ

  1. Cột, trói, buộc.
  2. Kết hợp, liên kết, nối.

Chia động từ legare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: legatoDanh động từ: legando

Hiện tại presente

  • io lego
  • tu leghi
  • lui/lei lega
  • noi leghiamo
  • voi legate
  • loro legano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho legato
  • tu hai legato
  • lui/lei ha legato
  • noi abbiamo legato
  • voi avete legato
  • loro hanno legato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io legavo
  • tu legavi
  • lui/lei legava
  • noi legavamo
  • voi legavate
  • loro legavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io legai
  • tu legasti
  • lui/lei legò
  • noi legammo
  • voi legaste
  • loro legarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io legherò
  • tu legherai
  • lui/lei legherà
  • noi legheremo
  • voi legherete
  • loro legheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io legherei
  • tu legheresti
  • lui/lei legherebbe
  • noi legheremmo
  • voi leghereste
  • loro legherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io leghi
  • che tu leghi
  • che lui/lei leghi
  • che noi leghiamo
  • che voi leghiate
  • che loro leghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io legassi
  • che tu legassi
  • che lui/lei legasse
  • che noi legassimo
  • che voi legaste
  • che loro legassero

Mệnh lệnh imperativo

  • lega! (tu)
  • leghi! (lei)
  • leghiamo! (noi)
  • legate! (voi)
  • leghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của legare

Câu ví dụ với legare

  • Mi lasciarono nudo con le mani legate dietro la schiena in mezzo alla strada. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919397

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ bind, tie; unite; connect, link; alloy; unite, bind, bond, fuse, join together; get along (with someone); bequeath; dispatch as a delegation

Câu hỏi thường gặp

legare nghĩa là gì?

legare (động từ) nghĩa là cột, trói, kết hợp, liên kết.

Chia động từ legare ở thì hiện tại thế nào?

io lego, tu leghi, lui/lei lega, noi leghiamo, voi legate, loro legano. Phân từ quá khứ: legato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.