magliare
/maʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt
magliare nghĩa là cột, trói.
Nghĩa của magliare
Động từ
- Từ cổ Cột, trói.
Chia động từ magliare
Hiện tại presente
- io maglio
- tu magli
- lui/lei maglia
- noi magliamo
- voi magliate
- loro magliano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho magliato
- tu hai magliato
- lui/lei ha magliato
- noi abbiamo magliato
- voi avete magliato
- loro hanno magliato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io magliavo
- tu magliavi
- lui/lei magliava
- noi magliavamo
- voi magliavate
- loro magliavano
Quá khứ xa passato remoto
- io magliai
- tu magliasti
- lui/lei magliò
- noi magliammo
- voi magliaste
- loro magliarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io maglierò
- tu maglierai
- lui/lei maglierà
- noi maglieremo
- voi maglierete
- loro maglieranno
Điều kiện condizionale presente
- io maglierei
- tu maglieresti
- lui/lei maglierebbe
- noi maglieremmo
- voi magliereste
- loro maglierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io magli
- che tu magli
- che lui/lei magli
- che noi magliamo
- che voi magliate
- che loro maglino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io magliassi
- che tu magliassi
- che lui/lei magliasse
- che noi magliassimo
- che voi magliaste
- che loro magliassero
Mệnh lệnh imperativo
- maglia! (tu)
- magli! (lei)
- magliamo! (noi)
- magliate! (voi)
- maglino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magliare
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tie (a bale with crossed ropes)
Câu hỏi thường gặp
magliare nghĩa là gì?
magliare (động từ) nghĩa là cột, trói.
Chia động từ magliare ở thì hiện tại thế nào?
io maglio, tu magli, lui/lei maglia, noi magliamo, voi magliate, loro magliano. Phân từ quá khứ: magliato.