TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maglietta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/maʎˈʎet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la maglietta · số nhiều: le magliette

maglietta nghĩa là áo thun.

Nghĩa của maglietta

Danh từ · giống cái

  1. Áo thun.

Câu ví dụ với maglietta

  • Ora la mia maglietta è tutta sporca. Áo của tôi bẩn hết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483276
  • Ho rovesciato accidentalmente del caffè sulla mia maglietta. Tôi vô tình đổ cà phê lên áo của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483266

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ T-shirt / tee-shirt; vest, undershirt; ring, eye, loop (as in a ship's rigging)

Câu hỏi thường gặp

maglietta nghĩa là gì?

maglietta (danh từ) nghĩa là áo thun.

maglietta là giống đực hay giống cái?

maglietta là danh từ giống cái: la maglietta, số nhiều le magliette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.