maglione
đi với mạo từ: il maglione · số nhiều: i maglioni
maglione nghĩa là áo len, áo len có nón, áo len chui đầu.
Nghĩa của maglione
Danh từ · giống đực
- Áo len.
- Áo len có nón, áo len chui đầu, áo pu-lơ-vơ.
Câu ví dụ với maglione
- Provati questo maglione. Bạn mặc thử cái áo len này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419001
- Come fai a indossare un maglione di lana con questo caldo? Làm sao bạn có thể mặc áo len giữa nắng nóng như thế này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13884123
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweater, pullover, jumper
Câu hỏi thường gặp
maglione nghĩa là gì?
maglione (danh từ) nghĩa là áo len, áo len có nón, áo len chui đầu.
maglione là giống đực hay giống cái?
maglione là danh từ giống đực: il maglione, số nhiều i maglioni.