TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maglia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la maglia · số nhiều: le maglie

maglia nghĩa là áo sơ mi, sơ mi, áo thun.

Nghĩa của maglia

Danh từ · giống cái

  1. Áo sơ mi, sơ mi.
  2. Áo thun.

Họ từ của maglia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stitch; link (of a chain); mesh; knitting; jersey, tricot; vest, undershirt, shirt, cardigan, jersey, pullover; shirt; jersey

Câu hỏi thường gặp

maglia nghĩa là gì?

maglia (danh từ) nghĩa là áo sơ mi, sơ mi, áo thun.

maglia là giống đực hay giống cái?

maglia là danh từ giống cái: la maglia, số nhiều le maglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.