TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

magia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/maˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la magia · số nhiều: le magie

magia nghĩa là ma thuật, yêu thuật.

Nghĩa của magia

Danh từ · giống cái

  1. Ma thuật, yêu thuật, phép thuật, pháp thuật.

Họ từ của magia

Câu ví dụ với magia

  • È magia. Đó là phép thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magic; spell, charm, conjuration

Câu hỏi thường gặp

magia nghĩa là gì?

magia (danh từ) nghĩa là ma thuật, yêu thuật.

magia là giống đực hay giống cái?

magia là danh từ giống cái: la magia, số nhiều le magie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.