TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mago

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈma.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mago · số nhiều: i maghi

mago nghĩa là phù thủy, phù thuỷ, thuật sĩ.

Nghĩa của mago

Danh từ · giống đực

  1. Phù thủy.
  2. Phù thuỷ, thuật sĩ.

Dạng từ của mago

Giống cáimaga
Giống cái số nhiềumaghe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magician, wizard; fortuneteller; conjurer, juggler; a skilled or unusually talented person; enchanter, charmer, head-turner (especially women); A Zoroastrian priest (plural magi)
  • Tính từ magic, magical

Câu hỏi thường gặp

mago nghĩa là gì?

mago (danh từ) nghĩa là phù thủy, phù thuỷ, thuật sĩ.

mago là giống đực hay giống cái?

mago là danh từ giống đực: il mago, số nhiều i maghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.