magnolia
danh từ giống cái
/maɲˈɲɔ.lja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la magnolia · số nhiều: le magnolie
magnolia nghĩa là ngọc lan, chi mộc lan.
Nghĩa của magnolia
Danh từ · giống cái
- Ngọc lan.
- Chi mộc lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnolia
Câu hỏi thường gặp
magnolia nghĩa là gì?
magnolia (danh từ) nghĩa là ngọc lan, chi mộc lan.
magnolia là giống đực hay giống cái?
magnolia là danh từ giống cái: la magnolia, số nhiều le magnolie.