TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

magnolia

danh từ giống cái
/maɲˈɲɔ.lja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la magnolia · số nhiều: le magnolie

magnolia nghĩa là ngọc lan, chi mộc lan.

Nghĩa của magnolia

Danh từ · giống cái

  1. Ngọc lan.
  2. Chi mộc lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magnolia

Câu hỏi thường gặp

magnolia nghĩa là gì?

magnolia (danh từ) nghĩa là ngọc lan, chi mộc lan.

magnolia là giống đực hay giống cái?

magnolia là danh từ giống cái: la magnolia, số nhiều le magnolie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.