magno
/ˈmaɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt
magno nghĩa là cả, đại đế.
Nghĩa của magno
Tính từ
- Từ cổ Cả, đại đế.
Dạng từ của magno
| Giống cái số ít | magna |
| Giống đực số nhiều | magni |
| Giống cái số nhiều | magne |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magno
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ great, mighty
- Danh từ the Great, as in Alexander the Great ("Alessandro Magno") or Charlemagne ("Carlo Magno")
Câu hỏi thường gặp
magno nghĩa là gì?
magno (tính từ) nghĩa là cả, đại đế.