TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

magno

/ˈmaɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

magno nghĩa là cả, đại đế.

Nghĩa của magno

Tính từ

  1. Từ cổ Cả, đại đế.

Dạng từ của magno

Giống cái số ítmagna
Giống đực số nhiềumagni
Giống cái số nhiềumagne

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magno

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ great, mighty
  • Danh từ the Great, as in Alexander the Great ("Alessandro Magno") or Charlemagne ("Carlo Magno")

Câu hỏi thường gặp

magno nghĩa là gì?

magno (tính từ) nghĩa là cả, đại đế.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.