TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grande

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡran.de/ giọng máy của trình duyệt

grande nghĩa là lớn, to, rộng, tuyệt.

Nghĩa của grande

Tính từ

  1. Lớn, to, bự.
  2. Rộng.
  3. Khổng lồ, đại.

Thán từ

  1. Tuyệt, tuyệt vời.

Dạng từ của grande

Số nhiềugrandi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grande

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với grande

Câu ví dụ với grande

  • Mostra un grande entusiasmo per il suo lavoro. Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.Tatoeba #930661
  • Il danno è molto grande. Thiệt hại lớn lắm.Tatoeba #1765011
  • Voglio una scatola tre volte più grande rispetto a questa. Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.Tatoeba #1762732
  • L'industrializzazione ha avuto un grande impatto sullo sviluppo del Giappone. Công nghiệp hóa đã có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của Nhật Bản.Tatoeba #1762782
  • Shakespeare è il più grande poeta che l'Inghilterra abbia mai avuto. Shakespeare là nhà thơ vĩ đại nhất mà nước Anh có được.Tatoeba #1764982
  • Queste scarpe però sono troppo grandi per me. NHững chiếc giầy này rất to so với chân tôi.Tatoeba #1751649
  • Quando sarò grande, voglio essere un re. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380422
  • Non voglio vivere in una città grande. Tôi không muốn sống trong một thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965255

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ big, large (in size or quantity); tall; wide, broad; long; older (in age, of a person); great (importance); synonym of bravo
  • Phó từ really (intensifier)
  • Thán từ great!
  • Danh từ adult, grownup; great (person of major significance); greatness, magnificence

Câu hỏi thường gặp

grande nghĩa là gì?

grande (tính từ, thán từ) nghĩa là lớn, to, rộng, tuyệt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.