TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grandezza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡranˈdet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la grandezza · số nhiều: le grandezze

grandezza nghĩa là kích thước, lượng, số lượng.

Nghĩa của grandezza

Danh từ · giống cái

  1. Kích thước.
  2. Lượng, số lượng.
  3. Sự to lớn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ size; magnitude (astronomy); quantity (maths); greatness; grandeur

Câu hỏi thường gặp

grandezza nghĩa là gì?

grandezza (danh từ) nghĩa là kích thước, lượng, số lượng.

grandezza là giống đực hay giống cái?

grandezza là danh từ giống cái: la grandezza, số nhiều le grandezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.