grandezza
/ɡranˈdet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la grandezza · số nhiều: le grandezze
grandezza nghĩa là kích thước, lượng, số lượng.
Nghĩa của grandezza
Danh từ · giống cái
- Kích thước.
- Lượng, số lượng.
- Sự to lớn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ size; magnitude (astronomy); quantity (maths); greatness; grandeur
Câu hỏi thường gặp
grandezza nghĩa là gì?
grandezza (danh từ) nghĩa là kích thước, lượng, số lượng.
grandezza là giống đực hay giống cái?
grandezza là danh từ giống cái: la grandezza, số nhiều le grandezze.