granchio
/ˈɡran.kjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il granchio · số nhiều: i granchi
granchio nghĩa là cua.
Nghĩa của granchio
Danh từ · giống đực
- Cua.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với granchio
Đồng nghĩa
Họ từ của granchio
Cụm từ, thành ngữ với granchio
- granchio del cocco — Cua dừa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crab (animal); mistake
Câu hỏi thường gặp
granchio nghĩa là gì?
granchio (danh từ) nghĩa là cua.
granchio là giống đực hay giống cái?
granchio là danh từ giống đực: il granchio, số nhiều i granchi.