TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

granchio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡran.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il granchio · số nhiều: i granchi

granchio nghĩa là cua.

Nghĩa của granchio

Danh từ · giống đực

  1. Cua.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với granchio

Đồng nghĩa

Họ từ của granchio

Cụm từ, thành ngữ với granchio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crab (animal); mistake

Câu hỏi thường gặp

granchio nghĩa là gì?

granchio (danh từ) nghĩa là cua.

granchio là giống đực hay giống cái?

granchio là danh từ giống đực: il granchio, số nhiều i granchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.