granata
/ɡraˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la granata · số nhiều: le granate
granata nghĩa là lựu đạn, nâu hạt dẻ.
Nghĩa của granata
Danh từ · giống cái
- Lựu đạn.
- Nâu hạt dẻ.
- Đỏ yên chi.
- Chổi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grenade, hand grenade; pomegranate; member or supporter of Torino FC; maroon, amaranthine, carmine, claret (color); garnet; broom
Câu hỏi thường gặp
granata nghĩa là gì?
granata (danh từ) nghĩa là lựu đạn, nâu hạt dẻ.
granata là giống đực hay giống cái?
granata là danh từ giống cái: la granata, số nhiều le granate.