TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

granata

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡraˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la granata · số nhiều: le granate

granata nghĩa là lựu đạn, nâu hạt dẻ.

Nghĩa của granata

Danh từ · giống cái

  1. Lựu đạn.
  2. Nâu hạt dẻ.
  3. Đỏ yên chi.
  4. Chổi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grenade, hand grenade; pomegranate; member or supporter of Torino FC; maroon, amaranthine, carmine, claret (color); garnet; broom

Câu hỏi thường gặp

granata nghĩa là gì?

granata (danh từ) nghĩa là lựu đạn, nâu hạt dẻ.

granata là giống đực hay giống cái?

granata là danh từ giống cái: la granata, số nhiều le granate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.