errore
đi với mạo từ: l'errore · số nhiều: gli errori
errore nghĩa là lỗi, sai số.
Nghĩa của errore
Danh từ · giống đực
- Lỗi.
- Sai số.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với errore
Đồng nghĩa
Họ từ của errore
Câu ví dụ với errore
- Ho fatto un terribile errore nella prova. Tôi sai lầm kinh khủng trong trắc nghiệm.Tatoeba #1762770
- C'è un errore di battitura nella slide 3. Có lỗi chính tả ở trang 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10269417
- Se vedi un errore, correggilo allora, per favore. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743617
- Se vedi un errore, correggilo allora, per piacere. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743618
- Se vedete un errore, correggetelo allora, per favore. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743621
- Se vedete un errore, correggetelo allora, per piacere. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743622
- È un errore di battitura. Spiacente. Đó là lỗi chính tả. Xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3368301
- Tom deve aver fatto un errore. Tom chắc hẳn đã phạm một sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770700
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mistake, error, slip, howler, blunder, goof; wandering; (by extension) moral deviation
Câu hỏi thường gặp
errore nghĩa là gì?
errore (danh từ) nghĩa là lỗi, sai số.
errore là giống đực hay giống cái?
errore là danh từ giống đực: l'errore, số nhiều gli errori.