TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

errore

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/erˈro.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'errore · số nhiều: gli errori

errore nghĩa là lỗi, sai số.

Nghĩa của errore

Danh từ · giống đực

  1. Lỗi.
  2. Sai số.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với errore

Đồng nghĩa

Họ từ của errore

Câu ví dụ với errore

  • Ho fatto un terribile errore nella prova. Tôi sai lầm kinh khủng trong trắc nghiệm.Tatoeba #1762770
  • C'è un errore di battitura nella slide 3. Có lỗi chính tả ở trang 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10269417
  • Se vedi un errore, correggilo allora, per favore. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743617
  • Se vedi un errore, correggilo allora, per piacere. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743618
  • Se vedete un errore, correggetelo allora, per favore. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743621
  • Se vedete un errore, correggetelo allora, per piacere. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743622
  • È un errore di battitura. Spiacente. Đó là lỗi chính tả. Xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3368301
  • Tom deve aver fatto un errore. Tom chắc hẳn đã phạm một sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mistake, error, slip, howler, blunder, goof; wandering; (by extension) moral deviation

Câu hỏi thường gặp

errore nghĩa là gì?

errore (danh từ) nghĩa là lỗi, sai số.

errore là giống đực hay giống cái?

errore là danh từ giống đực: l'errore, số nhiều gli errori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.