cantonata
danh từ giống cái
/kan.toˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cantonata · số nhiều: le cantonate
cantonata nghĩa là góc.
Nghĩa của cantonata
Danh từ · giống cái
- Góc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corner (of a building); blunder
Câu hỏi thường gặp
cantonata nghĩa là gì?
cantonata (danh từ) nghĩa là góc.
cantonata là giống đực hay giống cái?
cantonata là danh từ giống cái: la cantonata, số nhiều le cantonate.