TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cantonata

danh từ giống cái
/kan.toˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cantonata · số nhiều: le cantonate

cantonata nghĩa là góc.

Nghĩa của cantonata

Danh từ · giống cái

  1. Góc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ corner (of a building); blunder

Câu hỏi thường gặp

cantonata nghĩa là gì?

cantonata (danh từ) nghĩa là góc.

cantonata là giống đực hay giống cái?

cantonata là danh từ giống cái: la cantonata, số nhiều le cantonate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.