canzone
đi với mạo từ: la canzone · số nhiều: le canzoni
canzone nghĩa là bài hát, ca.
Nghĩa của canzone
Danh từ · giống cái
- Bài hát, ca, ca khúc.
Câu ví dụ với canzone
- Ieri ho ascoltato una canzone molto bella. Hôm qua tui nghe một bản nhạc rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109771
- Quando è stata pubblicata questa canzone? Bài hát này được ra mắt khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11730762
- È la mia canzone preferita. Đó là bài hát yêu thích của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379635
- Ho cantato una bella canzone. Tôi đã hát một bài hát rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025564
- Chi canta quella canzone? Ai hát bài hát đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1578029
- Chi canta questa canzone? Ai hát bài hát đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1578030
- Puoi tradurmi questa canzone? Bạn có thể dịch bài hát này cho tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2964696
- Cantai una bella canzone. Tôi đã hát một bài hát rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025565
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ song
Câu hỏi thường gặp
canzone nghĩa là gì?
canzone (danh từ) nghĩa là bài hát, ca.
canzone là giống đực hay giống cái?
canzone là danh từ giống cái: la canzone, số nhiều le canzoni.