TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caos

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈka.os/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il caos

caos nghĩa là hỗn loạn.

Nghĩa của caos

Danh từ · giống đực

  1. Hỗn loạn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caos

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chaos

Câu hỏi thường gặp

caos nghĩa là gì?

caos (danh từ) nghĩa là hỗn loạn.

caos là giống đực hay giống cái?

caos là danh từ giống đực: il caos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.