caos
/ˈka.os/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il caos
caos nghĩa là hỗn loạn.
Nghĩa của caos
Danh từ · giống đực
- Hỗn loạn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caos
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chaos
Câu hỏi thường gặp
caos nghĩa là gì?
caos (danh từ) nghĩa là hỗn loạn.
caos là giống đực hay giống cái?
caos là danh từ giống đực: il caos.