confusione
/kon.fuˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la confusione · số nhiều: le confusioni
confusione nghĩa là sự lộn xộn, sự bối rối.
Nghĩa của confusione
Danh từ · giống cái
- Sự lộn xộn. (biên soạn)
- Sự bối rối. (biên soạn)
- Sự nhầm lẫn. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confusione
Đồng nghĩa
Họ từ của confusione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ confusion, chaos, mess, medley; bustle, confusion, stir, noise; confusion, mix up; mess
Câu hỏi thường gặp
confusione nghĩa là gì?
confusione (danh từ) nghĩa là sự lộn xộn, sự bối rối.
confusione là giống đực hay giống cái?
confusione là danh từ giống cái: la confusione, số nhiều le confusioni.