TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

confusione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.fuˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la confusione · số nhiều: le confusioni

confusione nghĩa là sự lộn xộn, sự bối rối.

Nghĩa của confusione

Danh từ · giống cái

  1. Sự lộn xộn. (biên soạn)
  2. Sự bối rối. (biên soạn)
  3. Sự nhầm lẫn. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confusione

Đồng nghĩa

Họ từ của confusione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ confusion, chaos, mess, medley; bustle, confusion, stir, noise; confusion, mix up; mess

Câu hỏi thường gặp

confusione nghĩa là gì?

confusione (danh từ) nghĩa là sự lộn xộn, sự bối rối.

confusione là giống đực hay giống cái?

confusione là danh từ giống cái: la confusione, số nhiều le confusioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.