TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

confuso

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/konˈfu.zo/ giọng máy của trình duyệt

confuso nghĩa là bối rối, lộn xộn, mơ hồ.

Nghĩa của confuso

Tính từ

  1. Bối rối. (biên soạn)
  2. Lộn xộn, mơ hồ. (biên soạn)

Dạng từ của confuso

Giống cái số ítconfusa
Giống đực số nhiềuconfusi
Giống cái số nhiềuconfuse

Họ từ của confuso

Câu ví dụ với confuso

  • Più ci penso, più mi sento confuso. Càng nghĩ đến, tôi lại càng thấy khó hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579714
  • Tom sembra completamente confuso. Tom có vẻ hoàn toàn bối rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164823
  • Tom sembrava confuso. Tom có vẻ bối rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798107
  • Sono confusi, vero? Họ đang cảm thấy khó hiểu, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9121201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ confused; muddled (of speech etc.); embarrassed; hazy (of memory etc.)

Câu hỏi thường gặp

confuso nghĩa là gì?

confuso (tính từ) nghĩa là bối rối, lộn xộn, mơ hồ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.