TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disordine

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/diˈzor.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il disordine · số nhiều: i disordini

disordine nghĩa là rối loạn, sự náo động.

Nghĩa của disordine

Danh từ · giống đực

  1. Rối loạn.
  2. Sự náo động.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disordine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disordine

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disorder, untidiness, confusion, chaos, mess; excess, intemperance; riot, disorder, disturbance

Câu hỏi thường gặp

disordine nghĩa là gì?

disordine (danh từ) nghĩa là rối loạn, sự náo động.

disordine là giống đực hay giống cái?

disordine là danh từ giống đực: il disordine, số nhiều i disordini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.