disordine
/diˈzor.di.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il disordine · số nhiều: i disordini
disordine nghĩa là rối loạn, sự náo động.
Nghĩa của disordine
Danh từ · giống đực
- Rối loạn.
- Sự náo động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disordine
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disordine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disorder, untidiness, confusion, chaos, mess; excess, intemperance; riot, disorder, disturbance
Câu hỏi thường gặp
disordine nghĩa là gì?
disordine (danh từ) nghĩa là rối loạn, sự náo động.
disordine là giống đực hay giống cái?
disordine là danh từ giống đực: il disordine, số nhiều i disordini.