TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disperazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/dis.pe.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la disperazione · số nhiều: le disperazioni

disperazione nghĩa là sự tuyệt vọng.

Nghĩa của disperazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự tuyệt vọng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ despair

Câu hỏi thường gặp

disperazione nghĩa là gì?

disperazione (danh từ) nghĩa là sự tuyệt vọng.

disperazione là giống đực hay giống cái?

disperazione là danh từ giống cái: la disperazione, số nhiều le disperazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.