disperazione
/dis.pe.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la disperazione · số nhiều: le disperazioni
disperazione nghĩa là sự tuyệt vọng.
Nghĩa của disperazione
Danh từ · giống cái
- Sự tuyệt vọng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ despair
Câu hỏi thường gặp
disperazione nghĩa là gì?
disperazione (danh từ) nghĩa là sự tuyệt vọng.
disperazione là giống đực hay giống cái?
disperazione là danh từ giống cái: la disperazione, số nhiều le disperazioni.