TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disordinato

/di.zor.diˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

disordinato nghĩa là lộn xộn, hỗn loạn.

Nghĩa của disordinato

Tính từ

  1. Lộn xộn, hỗn loạn.

Dạng từ của disordinato

Giống cái số ítdisordinata
Giống đực số nhiềudisordinati
Giống cái số nhiềudisordinate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ untidy, disorderly

Câu hỏi thường gặp

disordinato nghĩa là gì?

disordinato (tính từ) nghĩa là lộn xộn, hỗn loạn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.