TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disoccupazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/di.zok.ku.patˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la disoccupazione · số nhiều: le disoccupazioni

disoccupazione nghĩa là sự thất nghiệp.

Nghĩa của disoccupazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự thất nghiệp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disoccupazione

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với disoccupazione

  • Checché se ne dica, la disoccupazione è in aumento. Dù ai nói gì thì tỉ lệ thất nghiệp vẫn tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858849

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ unemployment, joblessness

Câu hỏi thường gặp

disoccupazione nghĩa là gì?

disoccupazione (danh từ) nghĩa là sự thất nghiệp.

disoccupazione là giống đực hay giống cái?

disoccupazione là danh từ giống cái: la disoccupazione, số nhiều le disoccupazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.