disoccupazione
đi với mạo từ: la disoccupazione · số nhiều: le disoccupazioni
disoccupazione nghĩa là sự thất nghiệp.
Nghĩa của disoccupazione
Danh từ · giống cái
- Sự thất nghiệp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disoccupazione
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với disoccupazione
- Checché se ne dica, la disoccupazione è in aumento. Dù ai nói gì thì tỉ lệ thất nghiệp vẫn tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858849
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unemployment, joblessness
Câu hỏi thường gặp
disoccupazione nghĩa là gì?
disoccupazione (danh từ) nghĩa là sự thất nghiệp.
disoccupazione là giống đực hay giống cái?
disoccupazione là danh từ giống cái: la disoccupazione, số nhiều le disoccupazioni.