TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inoccupazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inoccupazione · số nhiều: le inoccupazioni

inoccupazione nghĩa là sự thất nghiệp.

Nghĩa của inoccupazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự thất nghiệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ unemployment

Câu hỏi thường gặp

inoccupazione nghĩa là gì?

inoccupazione (danh từ) nghĩa là sự thất nghiệp.

inoccupazione là giống đực hay giống cái?

inoccupazione là danh từ giống cái: l'inoccupazione, số nhiều le inoccupazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.