inoccupazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'inoccupazione · số nhiều: le inoccupazioni
inoccupazione nghĩa là sự thất nghiệp.
Nghĩa của inoccupazione
Danh từ · giống cái
- Sự thất nghiệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unemployment
Câu hỏi thường gặp
inoccupazione nghĩa là gì?
inoccupazione (danh từ) nghĩa là sự thất nghiệp.
inoccupazione là giống đực hay giống cái?
inoccupazione là danh từ giống cái: l'inoccupazione, số nhiều le inoccupazioni.