TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inoltre

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/iˈnol.tre/ giọng máy của trình duyệt

inoltre nghĩa là cũng, hơn nữa.

Nghĩa của inoltre

Phó từ

  1. Cũng.
  2. Hơn nữa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ moreover, also, besides, in addition, furthermore

Câu hỏi thường gặp

inoltre nghĩa là gì?

inoltre (phó từ) nghĩa là cũng, hơn nữa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.