TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inondare

/i.nonˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

inondare nghĩa là tràn ngập, tràn.

Nghĩa của inondare

Động từ

  1. Tràn ngập.
  2. Tràn.

Chia động từ inondare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: inondatoDanh động từ: inondando

Hiện tại presente

  • io inondo
  • tu inondi
  • lui/lei inonda
  • noi inondiamo
  • voi inondate
  • loro inondano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho inondato
  • tu hai inondato
  • lui/lei ha inondato
  • noi abbiamo inondato
  • voi avete inondato
  • loro hanno inondato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io inondavo
  • tu inondavi
  • lui/lei inondava
  • noi inondavamo
  • voi inondavate
  • loro inondavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io inondai
  • tu inondasti
  • lui/lei inondò
  • noi inondammo
  • voi inondaste
  • loro inondarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io inonderò
  • tu inonderai
  • lui/lei inonderà
  • noi inonderemo
  • voi inonderete
  • loro inonderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io inonderei
  • tu inonderesti
  • lui/lei inonderebbe
  • noi inonderemmo
  • voi inondereste
  • loro inonderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io inondi
  • che tu inondi
  • che lui/lei inondi
  • che noi inondiamo
  • che voi inondiate
  • che loro inondino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io inondassi
  • che tu inondassi
  • che lui/lei inondasse
  • che noi inondassimo
  • che voi inondaste
  • che loro inondassero

Mệnh lệnh imperativo

  • inonda! (tu)
  • inondi! (lei)
  • inondiamo! (noi)
  • inondate! (voi)
  • inondino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inondare

Đồng nghĩa

Họ từ của inondare

Câu ví dụ với inondare

  • Il villaggio è inondato. Ngôi làng bị ngập lụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935982
  • Il villaggio era inondato. Ngôi làng bị ngập lụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935984

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flood (with); to inundate (with); to flush; to sluice

Câu hỏi thường gặp

inondare nghĩa là gì?

inondare (động từ) nghĩa là tràn ngập, tràn.

Chia động từ inondare ở thì hiện tại thế nào?

io inondo, tu inondi, lui/lei inonda, noi inondiamo, voi inondate, loro inondano. Phân từ quá khứ: inondato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.