TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inondazione

danh từ giống cái
/i.non.datˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inondazione · số nhiều: le inondazioni

inondazione nghĩa là lụt, lụt lội, lũ lụt.

Nghĩa của inondazione

Danh từ · giống cái

  1. Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inondazione

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với inondazione

  • Delle inondazioni hanno distrutto il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935954
  • Delle inondazioni distrussero il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935956

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flood, inundation

Câu hỏi thường gặp

inondazione nghĩa là gì?

inondazione (danh từ) nghĩa là lụt, lụt lội, lũ lụt.

inondazione là giống đực hay giống cái?

inondazione là danh từ giống cái: l'inondazione, số nhiều le inondazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.