inondazione
đi với mạo từ: l'inondazione · số nhiều: le inondazioni
inondazione nghĩa là lụt, lụt lội, lũ lụt.
Nghĩa của inondazione
Danh từ · giống cái
- Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inondazione
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với inondazione
- Delle inondazioni hanno distrutto il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935954
- Delle inondazioni distrussero il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935956
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flood, inundation
Câu hỏi thường gặp
inondazione nghĩa là gì?
inondazione (danh từ) nghĩa là lụt, lụt lội, lũ lụt.
inondazione là giống đực hay giống cái?
inondazione là danh từ giống cái: l'inondazione, số nhiều le inondazioni.