TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alluvione

danh từ giống cái
/al.luˈvjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alluvione · số nhiều: le alluvioni

alluvione nghĩa là lụt, lụt lội.

Nghĩa của alluvione

Danh từ · giống cái

  1. Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alluvione

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với alluvione

  • Delle alluvioni hanno distrutto il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935952
  • Delle alluvioni distrussero il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935955

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flood, inundation; alluvion

Câu hỏi thường gặp

alluvione nghĩa là gì?

alluvione (danh từ) nghĩa là lụt, lụt lội.

alluvione là giống đực hay giống cái?

alluvione là danh từ giống cái: l'alluvione, số nhiều le alluvioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.