alluvione
đi với mạo từ: l'alluvione · số nhiều: le alluvioni
alluvione nghĩa là lụt, lụt lội.
Nghĩa của alluvione
Danh từ · giống cái
- Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alluvione
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với alluvione
- Delle alluvioni hanno distrutto il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935952
- Delle alluvioni distrussero il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935955
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flood, inundation; alluvion
Câu hỏi thường gặp
alluvione nghĩa là gì?
alluvione (danh từ) nghĩa là lụt, lụt lội.
alluvione là giống đực hay giống cái?
alluvione là danh từ giống cái: l'alluvione, số nhiều le alluvioni.