inquietante
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.kwjeˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt
inquietante nghĩa là đáng lo ngại, gây bất an.
Nghĩa của inquietante
Tính từ
- Đáng lo ngại, gây bất an. (biên soạn)
Dạng từ của inquietante
| Số nhiều | inquietanti |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inquietante
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ disturbing, disquieting, alarming; perturbing, exciting
Câu hỏi thường gặp
inquietante nghĩa là gì?
inquietante (tính từ) nghĩa là đáng lo ngại, gây bất an.