TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inquietante

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.kwjeˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

inquietante nghĩa là đáng lo ngại, gây bất an.

Nghĩa của inquietante

Tính từ

  1. Đáng lo ngại, gây bất an. (biên soạn)

Dạng từ của inquietante

Số nhiềuinquietanti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inquietante

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ disturbing, disquieting, alarming; perturbing, exciting

Câu hỏi thường gặp

inquietante nghĩa là gì?

inquietante (tính từ) nghĩa là đáng lo ngại, gây bất an.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.