sconvolgente
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/skon.volˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
sconvolgente nghĩa là gây sốc.
Nghĩa của sconvolgente
Tính từ
- Gây sốc.
Dạng từ của sconvolgente
| Số nhiều | sconvolgenti |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ upsetting, shocking
Câu hỏi thường gặp
sconvolgente nghĩa là gì?
sconvolgente (tính từ) nghĩa là gây sốc.