TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sconvolgente

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/skon.volˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

sconvolgente nghĩa là gây sốc.

Nghĩa của sconvolgente

Tính từ

  1. Gây sốc.

Dạng từ của sconvolgente

Số nhiềusconvolgenti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ upsetting, shocking

Câu hỏi thường gặp

sconvolgente nghĩa là gì?

sconvolgente (tính từ) nghĩa là gây sốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.