TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scontro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈskon.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scontro · số nhiều: gli scontri

scontro nghĩa là sự đụng xe, vụ đụng xe.

Nghĩa của scontro

Danh từ · giống đực

  1. Sự đụng xe, vụ đụng xe.

Họ từ của scontro

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crash, collision; clash, fight, fighting, conflict; clash, struggle, collision

Câu hỏi thường gặp

scontro nghĩa là gì?

scontro (danh từ) nghĩa là sự đụng xe, vụ đụng xe.

scontro là giống đực hay giống cái?

scontro là danh từ giống đực: lo scontro, số nhiều gli scontri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.