scontrino
danh từ giống đực
/skonˈtri.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scontrino · số nhiều: gli scontrini
scontrino nghĩa là biên lai, biên nhận.
Nghĩa của scontrino
Danh từ · giống đực
- Biên lai, biên nhận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ receipt, ticket, slip, voucher
Câu hỏi thường gặp
scontrino nghĩa là gì?
scontrino (danh từ) nghĩa là biên lai, biên nhận.
scontrino là giống đực hay giống cái?
scontrino là danh từ giống đực: lo scontrino, số nhiều gli scontrini.