TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scontrino

danh từ giống đực
/skonˈtri.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scontrino · số nhiều: gli scontrini

scontrino nghĩa là biên lai, biên nhận.

Nghĩa của scontrino

Danh từ · giống đực

  1. Biên lai, biên nhận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ receipt, ticket, slip, voucher

Câu hỏi thường gặp

scontrino nghĩa là gì?

scontrino (danh từ) nghĩa là biên lai, biên nhận.

scontrino là giống đực hay giống cái?

scontrino là danh từ giống đực: lo scontrino, số nhiều gli scontrini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.