TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scopa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsko.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scopa · số nhiều: le scope

scopa nghĩa là chổi.

Nghĩa của scopa

Danh từ · giống cái

  1. Chổi.

Họ từ của scopa

Cụm từ, thành ngữ với scopa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ broom, besom; a Neapolitan card game; briar, tree heath

Câu hỏi thường gặp

scopa nghĩa là gì?

scopa (danh từ) nghĩa là chổi.

scopa là giống đực hay giống cái?

scopa là danh từ giống cái: la scopa, số nhiều le scope.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.