scopare
scopare nghĩa là quét dọn, quét, đụ, địt.
Nghĩa của scopare
Động từ
- Quét dọn, quét.
- Thân mật Đụ, địt, chịch.
- Thân mật Sục.
Chia động từ scopare
Hiện tại presente
- io scopo
- tu scopi
- lui/lei scopa
- noi scopiamo
- voi scopate
- loro scopano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho scopato
- tu hai scopato
- lui/lei ha scopato
- noi abbiamo scopato
- voi avete scopato
- loro hanno scopato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io scopavo
- tu scopavi
- lui/lei scopava
- noi scopavamo
- voi scopavate
- loro scopavano
Quá khứ xa passato remoto
- io scopai
- tu scopasti
- lui/lei scopò
- noi scopammo
- voi scopaste
- loro scoparono
Tương lai đơn futuro semplice
- io scoperò
- tu scoperai
- lui/lei scoperà
- noi scoperemo
- voi scoperete
- loro scoperanno
Điều kiện condizionale presente
- io scoperei
- tu scoperesti
- lui/lei scoperebbe
- noi scoperemmo
- voi scopereste
- loro scoperebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io scopi
- che tu scopi
- che lui/lei scopi
- che noi scopiamo
- che voi scopiate
- che loro scopino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io scopassi
- che tu scopassi
- che lui/lei scopasse
- che noi scopassimo
- che voi scopaste
- che loro scopassero
Mệnh lệnh imperativo
- scopa! (tu)
- scopi! (lei)
- scopiamo! (noi)
- scopate! (voi)
- scopino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scopare
Đồng nghĩa
Họ từ của scopare
Câu ví dụ với scopare
- Questo è il nostro scopo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643193
- Tom non riusciva a capire quale fosse lo scopo della missione. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550299
- Con che scopo? Với mục đích gi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722247
- A che scopo? Với mục đích gi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722248
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sweep, to brush; to screw, to fuck
Câu hỏi thường gặp
scopare nghĩa là gì?
scopare (động từ) nghĩa là quét dọn, quét, đụ, địt.
Chia động từ scopare ở thì hiện tại thế nào?
io scopo, tu scopi, lui/lei scopa, noi scopiamo, voi scopate, loro scopano. Phân từ quá khứ: scopato.