TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scopare

/skoˈpa.re/ giọng máy của trình duyệt

scopare nghĩa là quét dọn, quét, đụ, địt.

Nghĩa của scopare

Động từ

  1. Quét dọn, quét.
  2. Thân mật Đụ, địt, chịch.
  3. Thân mật Sục.

Chia động từ scopare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scopatoDanh động từ: scopando

Hiện tại presente

  • io scopo
  • tu scopi
  • lui/lei scopa
  • noi scopiamo
  • voi scopate
  • loro scopano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scopato
  • tu hai scopato
  • lui/lei ha scopato
  • noi abbiamo scopato
  • voi avete scopato
  • loro hanno scopato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scopavo
  • tu scopavi
  • lui/lei scopava
  • noi scopavamo
  • voi scopavate
  • loro scopavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scopai
  • tu scopasti
  • lui/lei scopò
  • noi scopammo
  • voi scopaste
  • loro scoparono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scoperò
  • tu scoperai
  • lui/lei scoperà
  • noi scoperemo
  • voi scoperete
  • loro scoperanno

Điều kiện condizionale presente

  • io scoperei
  • tu scoperesti
  • lui/lei scoperebbe
  • noi scoperemmo
  • voi scopereste
  • loro scoperebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scopi
  • che tu scopi
  • che lui/lei scopi
  • che noi scopiamo
  • che voi scopiate
  • che loro scopino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scopassi
  • che tu scopassi
  • che lui/lei scopasse
  • che noi scopassimo
  • che voi scopaste
  • che loro scopassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scopa! (tu)
  • scopi! (lei)
  • scopiamo! (noi)
  • scopate! (voi)
  • scopino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scopare

Đồng nghĩa

Họ từ của scopare

Câu ví dụ với scopare

  • Questo è il nostro scopo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643193
  • Tom non riusciva a capire quale fosse lo scopo della missione. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550299
  • Con che scopo? Với mục đích gi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722247
  • A che scopo? Với mục đích gi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722248

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sweep, to brush; to screw, to fuck

Câu hỏi thường gặp

scopare nghĩa là gì?

scopare (động từ) nghĩa là quét dọn, quét, đụ, địt.

Chia động từ scopare ở thì hiện tại thế nào?

io scopo, tu scopi, lui/lei scopa, noi scopiamo, voi scopate, loro scopano. Phân từ quá khứ: scopato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.