TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trombare

/tromˈba.re/ giọng máy của trình duyệt

trombare nghĩa là đụ, địt, hỏng, thi trượt.

Nghĩa của trombare

Động từ

  1. Nghĩa bóng, Thô tục Đụ, địt, chịch.
  2. Nghĩa bóng Hỏng, thi trượt.

Chia động từ trombare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: trombatoDanh động từ: trombando

Hiện tại presente

  • io trombo
  • tu trombi
  • lui/lei tromba
  • noi trombiamo
  • voi trombate
  • loro trombano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho trombato
  • tu hai trombato
  • lui/lei ha trombato
  • noi abbiamo trombato
  • voi avete trombato
  • loro hanno trombato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io trombavo
  • tu trombavi
  • lui/lei trombava
  • noi trombavamo
  • voi trombavate
  • loro trombavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io trombai
  • tu trombasti
  • lui/lei trombò
  • noi trombammo
  • voi trombaste
  • loro trombarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io tromberò
  • tu tromberai
  • lui/lei tromberà
  • noi tromberemo
  • voi tromberete
  • loro tromberanno

Điều kiện condizionale presente

  • io tromberei
  • tu tromberesti
  • lui/lei tromberebbe
  • noi tromberemmo
  • voi trombereste
  • loro tromberebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io trombi
  • che tu trombi
  • che lui/lei trombi
  • che noi trombiamo
  • che voi trombiate
  • che loro trombino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io trombassi
  • che tu trombassi
  • che lui/lei trombasse
  • che noi trombassimo
  • che voi trombaste
  • che loro trombassero

Mệnh lệnh imperativo

  • tromba! (tu)
  • trombi! (lei)
  • trombiamo! (noi)
  • trombate! (voi)
  • trombino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trombare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fuck; to reject, to flunk; to play a trumpet

Câu hỏi thường gặp

trombare nghĩa là gì?

trombare (động từ) nghĩa là đụ, địt, hỏng, thi trượt.

Chia động từ trombare ở thì hiện tại thế nào?

io trombo, tu trombi, lui/lei tromba, noi trombiamo, voi trombate, loro trombano. Phân từ quá khứ: trombato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.