TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tronco

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtron.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tronco · số nhiều: i tronchi

tronco nghĩa là thân cây, gỗ tròn.

Nghĩa của tronco

Danh từ · giống đực

  1. Thân cây.
  2. Gỗ tròn.
  3. Thân, thân mình, mình.

Dạng từ của tronco

Giống cáitronca
Giống cái số nhiềutronche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tronco

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với tronco

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ truncated; cut off, mutilated; broken, incomplete
  • Danh từ trunk, log; trunk, torso; section, branch

Câu hỏi thường gặp

tronco nghĩa là gì?

tronco (danh từ) nghĩa là thân cây, gỗ tròn.

tronco là giống đực hay giống cái?

tronco là danh từ giống đực: il tronco, số nhiều i tronchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.