TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tratto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtrat.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tratto · số nhiều: i tratti

tratto nghĩa là đặc điểm, đặc tính.

Cũng là một dạng biến đổi của trattare — Tiến trình, tiến hành.

Nghĩa của tratto

Danh từ · giống đực

  1. Đặc điểm, đặc tính.

Dạng từ của tratto

Giống cáitratta
Giống cái số nhiềutratte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tratto

Đồng nghĩa

Họ từ của tratto

Câu ví dụ với tratto

  • Il dado è tratto. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1647117
  • L'età non conta quando si tratta di amore. Tình yêu thì tuổi tác không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13898830
  • Questo libro tratta delle stelle. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1592204
  • Quando si tratta di sport, John è molto bravo. Nói đến thể thao thì John rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1741295
  • Il negozio tratta ortaggi. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1741469
  • Il negozio tratta verdure. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4473744

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ taken (from), based (on)
  • Danh từ stroke, line (of a pen, etc.); feature, trait, characteristic; stretch (of road, river, etc.); part, section, piece; feature, lineament; time, period; tract; plot

Câu hỏi thường gặp

tratto nghĩa là gì?

tratto (danh từ) nghĩa là đặc điểm, đặc tính.

tratto là giống đực hay giống cái?

tratto là danh từ giống đực: il tratto, số nhiều i tratti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.