pezzo
đi với mạo từ: il pezzo · số nhiều: i pezzi
pezzo nghĩa là mảnh, mẩu, quân, con.
Nghĩa của pezzo
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Mảnh, mẩu, miếng.
- Từ cổ Quân, con.
- Từ cổ Cục.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pezzo
Đồng nghĩa
Họ từ của pezzo
Câu ví dụ với pezzo
- Mi dia tre pezzi di gesso. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832527
- Dammi tre pezzi di gesso. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832525
- Datemi tre pezzi di gesso. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832526
- Perché Bill ha strappato la lettera in mille pezzi? Sao Bill xé lá thư ra từng mảnh vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4961508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piece, chunk; hunk; plot; track (song or other relatively short piece of music, on a record, separated from others by a short silence); synonym of abete rosso (“Norway spruce”)
Câu hỏi thường gặp
pezzo nghĩa là gì?
pezzo (danh từ) nghĩa là mảnh, mẩu, quân, con.
pezzo là giống đực hay giống cái?
pezzo là danh từ giống đực: il pezzo, số nhiều i pezzi.