TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pezza

danh từ giống cái
/ˈpɛt.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pezza · số nhiều: le pezze

pezza nghĩa là mảnh vá, miếng vá.

Nghĩa của pezza

Danh từ · giống cái

  1. Mảnh vá, miếng vá.

Họ từ của pezza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bolt (of cloth); patch (of fabric); rag; ordinary; pit stain (sweat stain under the armpits)

Câu hỏi thường gặp

pezza nghĩa là gì?

pezza (danh từ) nghĩa là mảnh vá, miếng vá.

pezza là giống đực hay giống cái?

pezza là danh từ giống cái: la pezza, số nhiều le pezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.