pezzetto
/petˈt͡set.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pezzetto · số nhiều: i pezzetti
pezzetto nghĩa là tí.
Nghĩa của pezzetto
Danh từ · giống đực
- Tí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small piece, bit
Câu hỏi thường gặp
pezzetto nghĩa là gì?
pezzetto (danh từ) nghĩa là tí.
pezzetto là giống đực hay giống cái?
pezzetto là danh từ giống đực: il pezzetto, số nhiều i pezzetti.