TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piacere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pjaˈt͡ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

piacere nghĩa là vui lòng, thích, niềm vui thích, niềm vui.

Nghĩa của piacere

Động từ

  1. Vui lòng.
  2. Thích.
  3. Yêu mến.

Danh từ · giống đực

  1. Niềm vui thích.
  2. Niềm vui.

Dạng từ của piacere

Số nhiều (danh từ)piaceri

Chia động từ piacere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: piaciutoDanh động từ: piacendo

Hiện tại presente

  • io piaccio
  • tu piaci
  • lui/lei piace
  • noi piacciamo
  • voi piacete
  • loro piacciono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono piaciuto/a
  • tu sei piaciuto/a
  • lui/lei è piaciuto/a
  • noi siamo piaciuti/e
  • voi siete piaciuti/e
  • loro sono piaciuti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io piacevo
  • tu piacevi
  • lui/lei piaceva
  • noi piacevamo
  • voi piacevate
  • loro piacevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io piacqui
  • tu piacesti
  • lui/lei piacque
  • noi piacemmo
  • voi piaceste
  • loro piacquero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io piacerò
  • tu piacerai
  • lui/lei piacerà
  • noi piaceremo
  • voi piacerete
  • loro piaceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io piacerei
  • tu piaceresti
  • lui/lei piacerebbe
  • noi piaceremmo
  • voi piacereste
  • loro piacerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io piaccia
  • che tu piaccia
  • che lui/lei piaccia
  • che noi piacciamo
  • che voi piacciate
  • che loro piacciano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io piacessi
  • che tu piacessi
  • che lui/lei piacesse
  • che noi piacessimo
  • che voi piaceste
  • che loro piacessero

Mệnh lệnh imperativo

  • piaci! (tu)
  • piaccia! (lei)
  • piacciamo! (noi)
  • piacete! (voi)
  • piacciano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Cụm từ, thành ngữ với piacere

Câu ví dụ với piacere

  • Al cane piace questo tipo di cibo. Con chó thích loại thực phẩm này.Tatoeba #1765083
  • Mi piace molto nuotare. Tôi rất thích bơi.Tatoeba #1760812
  • Mi fa piacere che tu sia qui. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688044
  • Mi fa piacere che lei sia qui. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688045
  • Mi fa piacere che voi siate qui. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688046
  • No, digita prima il nove, per piacere. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752366
  • No, digiti prima il nove, per piacere. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752369
  • No, digitate prima il nove, per piacere. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752372

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ (followed by a or preceded by an indirect object) to be pleasing to (usually translated into English as like with exchange of the subject and object); to be fond of
  • Danh từ pleasure, enjoyment; delight; favour/favor, kindness
  • Thán từ pleased to meet you

Câu hỏi thường gặp

piacere nghĩa là gì?

piacere (động từ, danh từ) nghĩa là vui lòng, thích, niềm vui thích, niềm vui.

Chia động từ piacere ở thì hiện tại thế nào?

io piaccio, tu piaci, lui/lei piace, noi piacciamo, voi piacete, loro piacciono. Phân từ quá khứ: piaciuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.