piacere
piacere nghĩa là vui lòng, thích, niềm vui thích, niềm vui.
Nghĩa của piacere
Động từ
- Vui lòng.
- Thích.
- Yêu mến.
Danh từ · giống đực
- Niềm vui thích.
- Niềm vui.
Dạng từ của piacere
| Số nhiều (danh từ) | piaceri |
Chia động từ piacere
Hiện tại presente
- io piaccio
- tu piaci
- lui/lei piace
- noi piacciamo
- voi piacete
- loro piacciono
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono piaciuto/a
- tu sei piaciuto/a
- lui/lei è piaciuto/a
- noi siamo piaciuti/e
- voi siete piaciuti/e
- loro sono piaciuti/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io piacevo
- tu piacevi
- lui/lei piaceva
- noi piacevamo
- voi piacevate
- loro piacevano
Quá khứ xa passato remoto
- io piacqui
- tu piacesti
- lui/lei piacque
- noi piacemmo
- voi piaceste
- loro piacquero
Tương lai đơn futuro semplice
- io piacerò
- tu piacerai
- lui/lei piacerà
- noi piaceremo
- voi piacerete
- loro piaceranno
Điều kiện condizionale presente
- io piacerei
- tu piaceresti
- lui/lei piacerebbe
- noi piaceremmo
- voi piacereste
- loro piacerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io piaccia
- che tu piaccia
- che lui/lei piaccia
- che noi piacciamo
- che voi piacciate
- che loro piacciano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io piacessi
- che tu piacessi
- che lui/lei piacesse
- che noi piacessimo
- che voi piaceste
- che loro piacessero
Mệnh lệnh imperativo
- piaci! (tu)
- piaccia! (lei)
- piacciamo! (noi)
- piacete! (voi)
- piacciano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Cụm từ, thành ngữ với piacere
- per piacere — Xin, vui lòng.
Câu ví dụ với piacere
- Al cane piace questo tipo di cibo. Con chó thích loại thực phẩm này.Tatoeba #1765083
- Mi piace molto nuotare. Tôi rất thích bơi.Tatoeba #1760812
- Mi fa piacere che tu sia qui. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688044
- Mi fa piacere che lei sia qui. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688045
- Mi fa piacere che voi siate qui. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688046
- No, digita prima il nove, per piacere. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752366
- No, digiti prima il nove, per piacere. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752369
- No, digitate prima il nove, per piacere. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752372
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ (followed by a or preceded by an indirect object) to be pleasing to (usually translated into English as like with exchange of the subject and object); to be fond of
- Danh từ pleasure, enjoyment; delight; favour/favor, kindness
- Thán từ pleased to meet you
Câu hỏi thường gặp
piacere nghĩa là gì?
piacere (động từ, danh từ) nghĩa là vui lòng, thích, niềm vui thích, niềm vui.
Chia động từ piacere ở thì hiện tại thế nào?
io piaccio, tu piaci, lui/lei piace, noi piacciamo, voi piacete, loro piacciono. Phân từ quá khứ: piaciuto.