TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trarre

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtrar.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của trarre

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to draw, extract, pull; to elicit, generalise/generalize; to derive

Chia động từ trarre

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: trattoDanh động từ: traendo

Hiện tại presente

  • io traggo
  • tu trai
  • lui/lei trae
  • noi traiamo
  • voi traete
  • loro traggono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho tratto
  • tu hai tratto
  • lui/lei ha tratto
  • noi abbiamo tratto
  • voi avete tratto
  • loro hanno tratto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io traevo
  • tu traevi
  • lui/lei traeva
  • noi traevamo
  • voi traevate
  • loro traevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io trassi
  • tu traesti
  • lui/lei trasse
  • noi traemmo
  • voi traeste
  • loro trassero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io trarrò
  • tu trarrai
  • lui/lei trarrà
  • noi trarremo
  • voi trarrete
  • loro trarranno

Điều kiện condizionale presente

  • io trarrei
  • tu trarresti
  • lui/lei trarrebbe
  • noi trarremmo
  • voi trarreste
  • loro trarrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tragga
  • che tu tragga
  • che lui/lei tragga
  • che noi traiamo
  • che voi traiate
  • che loro traggano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io traessi
  • che tu traessi
  • che lui/lei traesse
  • che noi traessimo
  • che voi traeste
  • che loro traessero

Mệnh lệnh imperativo

  • trai! (tu)
  • tragga! (lei)
  • traiamo! (noi)
  • traete! (voi)
  • traggano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trarre

Đồng nghĩa

Họ từ của trarre

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ trarre ở thì hiện tại thế nào?

io traggo, tu trai, lui/lei trae, noi traiamo, voi traete, loro traggono. Phân từ quá khứ: tratto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.