tirare
tirare nghĩa là kéo, giật, ném, chọi.
Nghĩa của tirare
Động từ
- Kéo, giật, lôi.
- Ném, chọi, quăng.
- Bắn trúng.
Chia động từ tirare
Hiện tại presente
- io tiro
- tu tiri
- lui/lei tira
- noi tiriamo
- voi tirate
- loro tirano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho tirato
- tu hai tirato
- lui/lei ha tirato
- noi abbiamo tirato
- voi avete tirato
- loro hanno tirato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io tiravo
- tu tiravi
- lui/lei tirava
- noi tiravamo
- voi tiravate
- loro tiravano
Quá khứ xa passato remoto
- io tirai
- tu tirasti
- lui/lei tirò
- noi tirammo
- voi tiraste
- loro tirarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io tirerò
- tu tirerai
- lui/lei tirerà
- noi tireremo
- voi tirerete
- loro tireranno
Điều kiện condizionale presente
- io tirerei
- tu tireresti
- lui/lei tirerebbe
- noi tireremmo
- voi tirereste
- loro tirerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io tiri
- che tu tiri
- che lui/lei tiri
- che noi tiriamo
- che voi tiriate
- che loro tirino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io tirassi
- che tu tirassi
- che lui/lei tirasse
- che noi tirassimo
- che voi tiraste
- che loro tirassero
Mệnh lệnh imperativo
- tira! (tu)
- tiri! (lei)
- tiriamo! (noi)
- tirate! (voi)
- tirino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tirare
Đồng nghĩa
Họ từ của tirare
Cụm từ, thành ngữ với tirare
- tirare a lucido — Đánh bóng.
- tirare avanti — Xoay xở sống.
- tirare i remi in barca — Về hưu.
- tirare su — Nhặt, lượm, lụm.
- tirare sul prezzo — Mặc cả.
Câu ví dụ với tirare
- Smettila di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541356
- Smettetela di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541357
- La smetta di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541360
- Smettila di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3176686
- La smetta di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541358
- Smettetela di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541359
- Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero tirare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946315
- Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero tirare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pull, to draw, to tug, to drag; to throw, to shoot, to toss, to kick; to utter; to stretch; to extend; to blow (of the wind); to go well (of a market, industry, etc.); to be erect (of the penis)
Câu hỏi thường gặp
tirare nghĩa là gì?
tirare (động từ) nghĩa là kéo, giật, ném, chọi.
Chia động từ tirare ở thì hiện tại thế nào?
io tiro, tu tiri, lui/lei tira, noi tiriamo, voi tirate, loro tirano. Phân từ quá khứ: tirato.