TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tirare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tiˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

tirare nghĩa là kéo, giật, ném, chọi.

Nghĩa của tirare

Động từ

  1. Kéo, giật, lôi.
  2. Ném, chọi, quăng.
  3. Bắn trúng.

Chia động từ tirare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: tiratoDanh động từ: tirando

Hiện tại presente

  • io tiro
  • tu tiri
  • lui/lei tira
  • noi tiriamo
  • voi tirate
  • loro tirano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho tirato
  • tu hai tirato
  • lui/lei ha tirato
  • noi abbiamo tirato
  • voi avete tirato
  • loro hanno tirato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io tiravo
  • tu tiravi
  • lui/lei tirava
  • noi tiravamo
  • voi tiravate
  • loro tiravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io tirai
  • tu tirasti
  • lui/lei tirò
  • noi tirammo
  • voi tiraste
  • loro tirarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io tirerò
  • tu tirerai
  • lui/lei tirerà
  • noi tireremo
  • voi tirerete
  • loro tireranno

Điều kiện condizionale presente

  • io tirerei
  • tu tireresti
  • lui/lei tirerebbe
  • noi tireremmo
  • voi tirereste
  • loro tirerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tiri
  • che tu tiri
  • che lui/lei tiri
  • che noi tiriamo
  • che voi tiriate
  • che loro tirino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io tirassi
  • che tu tirassi
  • che lui/lei tirasse
  • che noi tirassimo
  • che voi tiraste
  • che loro tirassero

Mệnh lệnh imperativo

  • tira! (tu)
  • tiri! (lei)
  • tiriamo! (noi)
  • tirate! (voi)
  • tirino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tirare

Đồng nghĩa

Họ từ của tirare

Cụm từ, thành ngữ với tirare

Câu ví dụ với tirare

  • Smettila di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541356
  • Smettetela di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541357
  • La smetta di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541360
  • Smettila di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3176686
  • La smetta di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541358
  • Smettetela di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541359
  • Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero tirare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946315
  • Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero tirare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946317

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pull, to draw, to tug, to drag; to throw, to shoot, to toss, to kick; to utter; to stretch; to extend; to blow (of the wind); to go well (of a market, industry, etc.); to be erect (of the penis)

Câu hỏi thường gặp

tirare nghĩa là gì?

tirare (động từ) nghĩa là kéo, giật, ném, chọi.

Chia động từ tirare ở thì hiện tại thế nào?

io tiro, tu tiri, lui/lei tira, noi tiriamo, voi tirate, loro tirano. Phân từ quá khứ: tirato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.